đá thử vàng

đá thử vàng

Người thợ kim hoàn dùng đá thử vàng để kiểm định tuổi vàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật dùng để thử vàng: Một loại đá đen, cứng (thường đá phiến silic) dùng để kiểm tra độ tinh khiết của vàng bằng cách vạch vàng lên bề mặt đá quan sát vệt màu để lại.
    • Chuẩn mực để thử thách, đánh giá: Một tiêu chuẩn, phương pháp hoặc sự kiện được dùng để kiểm tra, đánh giá phẩm chất, năng lực, giá trị thực sự của một người, một vật hay một ý tưởng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):
    • Người thợ kim hoàn dùng đá thử vàng để kiểm định tuổi vàng.
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • Khó khăn chính đá thử vàng để nhận ra ai người bạn thật sự.
    • Thành công trong cuộc khủng hoảng đã trở thành đá thử vàng cho năng lực lãnh đạo của ông ấy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coi/ lấy/ xem... như đá thử vàng": Sử dụng một điều đó làm tiêu chuẩn thử thách tối quan trọng.
    • Anh ấy lấy sự trung thực làm đá thử vàng cho mọi mối quan hệ.
  • "trải qua đá thử vàng": Trải qua một thử thách khó khăn để chứng minh giá trị.
    • Tình bạn của họ đã trải qua đá thử vàng của thời gian hoàn cảnh.
Biến thể từ gần giống
  • Thước đo chuẩn mực (danh từ): Tiêu chuẩn dùng để so sánh, đánh giá.
  • Phép thử (danh từ): Cách thức, phương pháp để kiểm tra.
  • Lửa thử vàng (thành ngữ): Hoàn cảnh khó khăn thử thách mới biết được bản chất tốt đẹp, giá trị thực sự (thường dùng cho phẩm chất con người).
Từ đồng nghĩa
  • Tiêu chuẩn đánh giá: Chuẩn mực để nhận xét, xếp loại.
  • Công cụ kiểm định: Vật hoặc phương pháp dùng để kiểm tra, xác nhận.
  • Thử thách then chốt: Khó khăn quyết định có thể làm bản chất.
Thành ngữ liên quan
  • "Vàng thật không sợ lửa": Người tốt, vật thật không sợ thử thách.
    • Anh cứ yên tâm, vàng thật không sợ lửa, nếu mình đúng thì sẽ được minh oan.
  • "Lửa thử vàng, gian nan thử sức": Hoàn cảnh khó khăn, nguy hiểm dịp để thử thách bộc lộ phẩm chất, sức mạnh thực sự của con người.
    • Đừng nản chí, lửa thử vàng, gian nan thử sức .